违纪
wéijì
Vi phạm quy định
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vi phạm quy định
Ví dụ (5)
yīnwèiwéibèixué xiàokāi chúle
Anh ấy bị nhà trường đuổi học vì vi phạm quy định.
duì wéixíng wéi menjué
Đối với hành vi vi phạm quy định, chúng tôi tuyệt đối không dung túng.
kǎo shìzhōng guǒyǒuwéixiàn xiàngchéng jiāngbèi xiāo
Trong lúc thi nếu có hiện tượng vi phạm quy định, điểm số sẽ bị hủy bỏ.
zhèmíngyuán gōngyīnyán zhòngwéishòu dàolechǔ
Nhân viên này đã bị xử phạt vì vi phạm quy định nghiêm trọng.
xué xiàoshè lezhuān ménde ménláichǔ wéishì jiàn
Nhà trường đã thành lập một bộ phận chuyên trách để xử lý các sự việc vi phạm quy định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây