请假手续
HSK6
—
Phân tích từ 请假手续
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thủ tục xin nghỉ phép
Ví dụ (5)
我需要在哪儿办理请假手续?
Tôi cần làm thủ tục xin nghỉ phép ở đâu?
回老家之前,你必须办好请假手续。
Trước khi về quê, bạn phải hoàn thành thủ tục xin nghỉ phép.
我们公司的请假手续非常复杂。
Thủ tục xin nghỉ phép của công ty chúng tôi rất phức tạp.
如果你生病了,可以由家人代办请假手续。
Nếu bạn bị ốm, người nhà có thể làm thay thủ tục xin nghỉ phép.
他还没有办完请假手续,所以不能和我们一起去旅游。
Anh ấy vẫn chưa làm xong thủ tục xin nghỉ phép nên không thể đi du lịch cùng chúng ta.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây