wáng
chết, mất
Hán việt: vong
丶一フ
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình người chạy trốn vào góc kín biến mất, không còn ai thấy nữa, chết , mất tích.

Thành phần cấu tạo

wáng
chết, mất
Bộ Vong
Hình người trốn vào trong góc

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chết, mất
Ví dụ (5)
hěnduōdòng zàidōngtiāndeyán hánzhōng wáng
Rất nhiều động vật đã chết trong cái lạnh khắc nghiệt của mùa đông.
xiàn zài háilái de wángyángláowéishíwèiwǎn
Bây giờ cố gắng vẫn còn kịp, mất cừu mới sửa chuồng, vẫn chưa muộn đâu.
zhèwèiyīng xióngzàizhàn zhēngzhōngzhènwángle
Vị anh hùng này đã tử trận (hy sinh) trong chiến tranh.
guǒbǎo huán jìngrén lèizuìzhōnghuìzǒuxiàngmiè wáng
Nếu không bảo vệ môi trường, nhân loại cuối cùng sẽ đi đến sự diệt vong.
fànrényuèhòukāi shǐlemàn chángdetáowángshēng huó
Sau khi vượt ngục, tên tội phạm bắt đầu cuộc sống chạy trốn dài đằng đẵng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây