chi thứ sáu trong mười hai chi
Hán việt: tị
フ一フ
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình con rắn cuộn tròn lại, chi thứ sáu ứng với con rắn trong 12 địa chi, Tỵ .

Thành phần cấu tạo

chi thứ sáu trong mười hai chi
Bộ Tỵ
Hình con rắn cuộn tròn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chi thứ sáu trong mười hai chi
Ví dụ (5)
shíshìzhǐshàng jiǔdiǎndàoshídiǎn
Giờ Tỵ là chỉ từ 9 giờ đến 11 giờ sáng.
chū shēngniánshēng xiàoshǔshé
Anh ấy sinh vào năm Tỵ, cầm tinh con rắn.
nóng yuèzài dàizhōngbèichēngwéiyuè
Tháng tư âm lịch trong lịch pháp cổ đại được gọi là tháng Tỵ.
chǒuyínmǎochénshìshíèrzhīdeqiánliù
Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ là sáu chi đầu tiên trong mười hai địa chi.
zàifēngshuǐxuézhōngdài biǎodōngnánpiānnándefāng xiàng
Trong phong thủy học, Tỵ đại diện cho hướng đông nam lệch nam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây