巳
フ一フ
3
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình con rắn cuộn tròn lại, chi thứ sáu ứng với con rắn trong 12 địa chi, Tỵ 巳.
Thành phần cấu tạo
巳
chi thứ sáu trong mười hai chi
巳
Bộ Tỵ
Hình con rắn cuộn tròn
Từ ghép (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chi thứ sáu trong mười hai chi
Ví dụ (5)
巳时是指上午九点到十一点。
Giờ Tỵ là chỉ từ 9 giờ đến 11 giờ sáng.
他出生于巳年,生肖属蛇。
Anh ấy sinh vào năm Tỵ, cầm tinh con rắn.
农历四月在古代历法中被称为巳月。
Tháng tư âm lịch trong lịch pháp cổ đại được gọi là tháng Tỵ.
子、丑、寅、卯、辰、巳是十二地支的前六个。
Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ là sáu chi đầu tiên trong mười hai địa chi.
在风水学中,巳代表东南偏南的方向。
Trong phong thủy học, Tỵ đại diện cho hướng đông nam lệch nam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây