Hán Việt:TỴ••Loại từ:danh từ
3 nét
フ一フ
Không dùng lượng từ riêng
巳Tỵ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
巳
chi thứ sáu trong mười hai chi
巳
Bộ Tỵ
Hình con rắn cuộn tròn
Hình ảnh minh họa

巳
chi thứ sáu trong mười hai chi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:chi thứ sáu trong mười hai chi
ENTiếng Anh:sixth Earthly Branch
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
巳时是指上午九点到十一点。
Giờ Tỵ là chỉ từ 9 giờ đến 11 giờ sáng.
The Hour of Si refers to the period from 9 a.m. to 11 a.m.
#2
他出生于巳年,生肖属蛇。
Anh ấy sinh vào năm Tỵ, cầm tinh con rắn.
He was born in the Year of Si, whose zodiac sign is the snake.
#3
农历四月在古代历法中被称为巳月。
Tháng tư âm lịch trong lịch pháp cổ đại được gọi là tháng Tỵ.
In the ancient calendar, the fourth lunar month was called the Month of Si.
#4
子、丑、寅、卯、辰、巳是十二地支的前六个。
Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ là sáu chi đầu tiên trong mười hai địa chi.
Zi, Chou, Yin, Mao, Chen, and Si are the first six of the Twelve Earthly Branches.
#5
在风水学中,巳代表东南偏南的方向。
Trong phong thủy học, Tỵ đại diện cho hướng đông nam lệch nam.
In feng shui, Si represents the south-southeast direction.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây