chā
cái nĩa, giao nhau
Hán việt: xoa
フ丶丶
3
HSK1

Gợi nhớ

Bàn tay () cầm vật có đầu nhọn (), hai nhánh giao nhau thành hình chữ X, cái nĩa .

Thành phần cấu tạo

chā
cái nĩa, giao nhau
Bộ Hựu
Bàn tay (phần dưới)
Nét chấm
Nét chấm (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:cái nĩa, giao nhau
Ví dụ (5)
chī西cānshítōng chángshǐ yòng使dāochā
Khi ăn đồ Tây thường sử dụng dao và nĩa.
yuánqǐnggěichā zi
Phục vụ ơi, làm ơn lấy cho tôi một cái nĩa.
zhèliǎngtiáozàiqián miànjiāo chā
Hai con đường này giao nhau ở phía trước.
cuòde ànqǐngzàikuòhàochā
Đáp án sai vui lòng đánh dấu chéo vào trong ngoặc.
shuāngshǒuchāyāokàn láihěnshēng
Cô ấy hai tay chống hông, trông có vẻ rất tức giận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây