Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
chā
HSK 2
cái nĩa, giao nhau
Hán Việt:XOA••Loại từ:danh từ / động từ
3 nét
フ丶丶
又Hựu+丶Nét chấm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

叉
chā
cái nĩa, giao nhau
又
Bộ Hựuyòu
Bàn tay (phần dưới)
Bộ Hựu
丶
Nét chấmzhǔ
Nét chấm (phía trên)
Mẹo nhớ nhanh:

Bàn tay (又) cầm chiếc chạc nhọn có điểm găm (丶) ở giữa để xiên thức ăn, chính là cái nĩa, ngã ba (叉).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:cái nĩa, giao nhau
ENTiếng Anh:Fork; to cross / to fork.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chī吃xīcān西餐shí时tōngcháng通常shǐyòng使用dāo刀hé和chā叉。
Khi ăn đồ Tây thường sử dụng dao và nĩa.
When eating Western food, people usually use a knife and fork.
#2
fúwùyuán服务员,qǐng请gěi给wǒ我ná拿yí一gè个chāzi叉子。
Phục vụ ơi, làm ơn lấy cho tôi một cái nĩa.
Waiter, please bring me a fork.
#3
zhè这liǎng两tiáo条lù路zài在qiánmiàn前面jiāochā交叉。
Hai con đường này giao nhau ở phía trước.
These two roads intersect up ahead.
#4
cuò错de的dá'àn答案qǐng请zài在kuòhào括号lǐ里dǎ打chā叉。
Đáp án sai vui lòng đánh dấu chéo vào trong ngoặc.
Please mark the wrong answers with an X in the brackets.
#5
tā她shuāngshǒu双手chā叉yāo腰,kàn看qǐlái起来hěn很shēngqì生气。
Cô ấy hai tay chống hông, trông có vẻ rất tức giận.
She stood with her hands on her hips, looking very angry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây