chạc, ngã ba; nha đầu
Hán việt: a
丶ノ丨
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình cành cây tách ra thành hai nhánh chữ Y, phân nhánh hai hướng khác nhau, chia nhánh .

Thành phần cấu tạo

chạc, ngã ba; nha đầu
Bộ A
Hình cành cây chia hai nhánh

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chạc, ngã ba; nha đầu
Ví dụ (5)
xiǎoniǎozàigāogāodeshùshangzhùcháo
Chú chim nhỏ làm tổ trên nhánh cây cao.
chūntiānláilelǎoshùzhǎngchūlexīndezhī
Mùa xuân đến rồi, cây cổ thụ đã mọc ra những cành nhánh mới.
zhǎolegēnchàláizhī chēngjiémǎnguǒ shídeshùzhī
Anh ấy tìm một cành cây chia nhánh để chống đỡ cành cây trĩu quả.
getiáo denánhái huandàoshùshangwánshuǎ
Cậu bé nghịch ngợm đó thích trèo lên chạc cây để chơi đùa.
shùnzhezhètiáowǎngqiánzǒudàolekǒuzàixiàngzuǒzhuǎn
Đi dọc theo con đường này về phía trước, đến đoạn đường chia nhánh chữ Y thì rẽ trái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây