丫
丶ノ丨
3
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình cành cây tách ra thành hai nhánh chữ Y, phân nhánh hai hướng khác nhau, chia nhánh 丫.
Thành phần cấu tạo
丫
chạc, ngã ba; nha đầu
丫
Bộ A
Hình cành cây chia hai nhánh
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chạc, ngã ba; nha đầu
Ví dụ (5)
小鸟在高高的树丫上筑巢。
Chú chim nhỏ làm tổ trên nhánh cây cao.
春天来了,老树长出了新的枝丫。
Mùa xuân đến rồi, cây cổ thụ đã mọc ra những cành nhánh mới.
他找了一根丫杈来支撑结满果实的树枝。
Anh ấy tìm một cành cây chia nhánh để chống đỡ cành cây trĩu quả.
那个调皮的男孩喜欢爬到树丫上玩耍。
Cậu bé nghịch ngợm đó thích trèo lên chạc cây để chơi đùa.
顺着这条路往前走,到了丫字路口再向左转。
Đi dọc theo con đường này về phía trước, đến đoạn đường chia nhánh chữ Y thì rẽ trái.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây