wán
viên, hòn, viên thuốc, viên đạn (vật nhỏ hình tròn).
Hán việt: hoàn
ノフ丶
3
颗, 粒
HSK7-9

Gợi nhớ

Tay cầm viên nhỏ tròn () vo lại, viên thuốc tròn nhỏ nuốt vào, viên thuốc .

Thành phần cấu tạo

wán
viên thuốc
Cửu (biến thể)
Hình cánh tay cầm vật tròn
Nét chấm
Viên tròn nhỏ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:viên, hòn, viên thuốc, viên đạn (vật nhỏ hình tròn).
Ví dụ (8)
shēnggěikāilexiēyàowán
Bác sĩ kê cho anh ấy một ít thuốc viên.
zhèwǎntāngyǒuhǎowán
Trong bát canh này có mấy viên cá (cá viên).
gehái zixiǎo xīntūnxiàledànwán
Đứa bé đó không cẩn thận nuốt phải một viên đạn (viên bi sắt).
zhèzhǒngzhōngyàotōng chángzhìchéngwányòng
Loại thuốc Đông y này thường được chế thành viên hoàn mật ong để uống.
menyàojǐng dír éndetángpàodàntángwán)。
Chúng ta phải cảnh giác với những viên đạn bọc đường của kẻ địch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây