丸
ノフ丶
3
颗, 粒
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Tay cầm viên nhỏ tròn (丶) vo lại, viên thuốc tròn nhỏ nuốt vào, viên thuốc 丸.
Thành phần cấu tạo
丸
viên thuốc
九
Cửu (biến thể)
Hình cánh tay cầm vật tròn
丶
Nét chấm
Viên tròn nhỏ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:viên, hòn, viên thuốc, viên đạn (vật nhỏ hình tròn).
Ví dụ (8)
医生给他开了一些药丸。
Bác sĩ kê cho anh ấy một ít thuốc viên.
这碗汤里有好几个鱼丸。
Trong bát canh này có mấy viên cá (cá viên).
那个孩子不小心吞下了一颗弹丸。
Đứa bé đó không cẩn thận nuốt phải một viên đạn (viên bi sắt).
这种中药通常制成蜜丸服用。
Loại thuốc Đông y này thường được chế thành viên hoàn mật ong để uống.
我们要警惕敌人的糖衣炮弹(糖丸)。
Chúng ta phải cảnh giác với những viên đạn bọc đường của kẻ địch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây