cao và dốc
Hán việt: ngoạt
一ノフ
3
HSK1

Gợi nhớ

Người () đứng trên đỉnh cao () cheo leo, vách đá dựng đứng nguy hiểm, cao và dốc .

Thành phần cấu tạo

cao và dốc
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
Bộ Nhân (chân)
Chân người (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cao và dốc
Ví dụ (5)
xuánzàijiāngbiān
Vách đá cao chót vót đứng sừng sững bên bờ sông.
fēngzhíchāyúnxiāo
Những ngọn núi kỳ lạ cao và dốc, đâm thẳng lên tận mây xanh.
zhèzuòshānfēngxiǎn deshí fēn
Ngọn núi này trông vô cùng cao và dốc.
yuǎnchùdexuěshānsǒng
Ngọn núi tuyết đằng xa sừng sững cao vút.
shānshìàolìngrénwàngérshēngwèi
Thế núi cao dốc sừng sững, khiến người ta nhìn mà phát sợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây