刃
フノ丶
3
HSK1
—
Gợi nhớ
Con dao (刀) có chấm đánh dấu (丶) phần sắc nhất, mép dao bén ngót, lưỡi 刃.
Thành phần cấu tạo
刃
lưỡi dao, lưỡi sắc
刀
Bộ Đao
Con dao (phía ngoài)
丶
Nét chấm
Điểm sắc (phía trong)
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lưỡi dao, lưỡi sắc
Ví dụ (5)
好钢要用在刀刃上。
Thép tốt phải dùng ở lưỡi dao. (Nghĩa bóng: Tiền bạc hoặc sức lực phải được sử dụng vào nơi quan trọng nhất)
只要找到问题的根源,一切就会迎刃而解。
Chỉ cần tìm ra cội nguồn của vấn đề, mọi thứ sẽ dễ dàng được giải quyết.
他手里拿着一把利刃。
Trong tay anh ta cầm một lưỡi dao sắc bén.
这把剑的锋刃非常锐利。
Lưỡi của thanh kiếm này vô cùng sắc bén.
士兵们与敌人展开了激烈的白刃战。
Các binh sĩ đã bước vào một cuộc chiến giáp lá cà (bằng vũ khí lạnh) ác liệt với kẻ thù.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây