Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
rèn
HSK 2
lưỡi dao, lưỡi sắc
Hán Việt:NHẬN••Loại từ:danh từ
3 nét
フノ丶
刀Đao+丶Nét chấm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

刃
rèn
lưỡi dao, lưỡi sắc
刀
Bộ Đaodāo
Con dao (phía ngoài)
Bộ Đao
丶
Nét chấmzhǔ
Điểm sắc (phía trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Con dao (刀) có chấm đánh dấu (丶) phần sắc nhất, mép dao bén ngót, lưỡi 刃.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:lưỡi dao, lưỡi sắc
ENTiếng Anh:Blade / Edge.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
hǎo好gāng钢yào要yòng用zài在dāorèn刀刃shàng上。
Thép tốt phải dùng ở lưỡi dao (nghĩa bóng: tiền bạc hoặc sức lực phải được sử dụng vào nơi quan trọng nhất).
Good steel should be used for the cutting edge of a blade.
#2
zhǐyào只要zhǎodào找到wèntí问题de的gēnyuán根源,yíqiè一切jiù就huì会yíngrèn'érjiě迎刃而解。
Chỉ cần tìm ra cội nguồn của vấn đề, mọi thứ sẽ dễ dàng được giải quyết.
As long as we find the root of the problem, everything will be easily resolved.
#3
tā他shǒulǐ手里ná拿zhe着yì一bǎ把lìrèn利刃。
Trong tay anh ta cầm một lưỡi dao sắc bén.
He was holding a sharp blade in his hand.
#4
zhè这bǎ把jiàn剑de的fēng锋rèn刃fēicháng非常ruì锐lì利。
Lưỡi của thanh kiếm này vô cùng sắc bén.
The edge of this sword is extremely sharp.
#5
shìbīng士兵men们yǔ与dírén敌人zhǎnkāi展开le了jīliè激烈de的bái白rèn刃zhàn战。
Các binh sĩ đã bước vào một cuộc chiến giáp lá cà (bằng vũ khí lạnh) ác liệt với kẻ thù.
The soldiers engaged the enemy in fierce hand-to-hand combat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây