rèn
lưỡi dao, lưỡi sắc
Hán việt: nhẫn
フノ丶
3
HSK1

Gợi nhớ

Con dao () có chấm đánh dấu () phần sắc nhất, mép dao bén ngót, lưỡi .

Thành phần cấu tạo

rèn
lưỡi dao, lưỡi sắc
Bộ Đao
Con dao (phía ngoài)
Nét chấm
Điểm sắc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lưỡi dao, lưỡi sắc
Ví dụ (5)
hǎogāngyàoyòngzàidāorènshàng
Thép tốt phải dùng ở lưỡi dao. (Nghĩa bóng: Tiền bạc hoặc sức lực phải được sử dụng vào nơi quan trọng nhất)
zhǐ yàozhǎodàowèn degēn yuán qièjiùhuìyíngrènérjiě
Chỉ cần tìm ra cội nguồn của vấn đề, mọi thứ sẽ dễ dàng được giải quyết.
shǒuzherèn
Trong tay anh ta cầm một lưỡi dao sắc bén.
zhèjiàndefēngrènfēi chángruì
Lưỡi của thanh kiếm này vô cùng sắc bén.
shì bīngmendír énzhǎn kāile lièdebáirènzhàn
Các binh sĩ đã bước vào một cuộc chiến giáp lá cà (bằng vũ khí lạnh) ác liệt với kẻ thù.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây