环保员
huánbǎo yuán
Nhân viên môi trường
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên môi trường
Ví dụ (5)
bashìmínghuánbǎoyuán
Bố tôi là một nhân viên bảo vệ môi trường.
huánbǎoyuánměi tiānxīn qíngōng zuòbǎo chíchéng shìdeqīng jié
Các nhân viên bảo vệ môi trường làm việc chăm chỉ mỗi ngày để giữ cho thành phố sạch sẽ.
menyīng gāizūn zhònghuánbǎoyuándeláo dòng
Chúng ta nên tôn trọng sức lao động của các nhân viên bảo vệ môi trường.
chéng wéimíngyōu xiùdehuánbǎoyuán yàohěnqiángdezér ènxīn
Trở thành một nhân viên bảo vệ môi trường xuất sắc cần có tinh thần trách nhiệm rất cao.
shè pìnqǐnglewèixīnhuánbǎoyuánláiguǎn huí shōu zhàn
Cộng đồng đã thuê một nhân viên bảo vệ môi trường mới để quản lý trạm tái chế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây