组长
HSK4
—
Phân tích từ 组长
Từ ghép (22)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trưởng tổ
Ví dụ (5)
我们班的组长负责组织小组讨论。
Trưởng tổ của lớp chúng tôi chịu trách nhiệm tổ chức thảo luận nhóm.
他被选为项目组长,领导整个团队完成任务。
Anh ấy được chọn làm trưởng tổ dự án, lãnh đạo toàn bộ đội nhóm hoàn thành nhiệm vụ.
组长需要定期向老师汇报小组进展。
Trưởng tổ cần định kỳ báo cáo với giáo viên về tiến độ nhóm.
这次活动的组长由李明担任。
Trưởng tổ của hoạt động lần này do Lý Minh đảm nhận.
作为组长,她总是耐心协调组员之间的分工。
Làm trưởng tổ, cô ấy luôn kiên nhẫn điều phối phân công giữa các thành viên nhóm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây