组长
zǔzhǎng
Trưởng tổ
HSK4

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trưởng tổ
Ví dụ (5)
menbāndezhǎng zhīxiǎo tǎo lùn
Trưởng tổ của lớp chúng tôi chịu trách nhiệm tổ chức thảo luận nhóm.
bèixuǎnwéixiàng zhǎnglǐng dǎozhěng tuánduìwán chéngrèn
Anh ấy được chọn làm trưởng tổ dự án, lãnh đạo toàn bộ đội nhóm hoàn thành nhiệm vụ.
zhǎng yàodìng xiànglǎo shībào gàoxiǎojìn zhǎn
Trưởng tổ cần định kỳ báo cáo với giáo viên về tiến độ nhóm.
zhèhuó dòngdezhǎngyóumíngdānr èn
Trưởng tổ của hoạt động lần này do Lý Minh đảm nhận.
zuò wéizhǎngzǒng shìnài xīnxié tiáoyuánzhījiāndefēngōng
Làm trưởng tổ, cô ấy luôn kiên nhẫn điều phối phân công giữa các thành viên nhóm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây