生产科
HSK5
—
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng sản xuất
Ví dụ (5)
生产科负责安排每天的工作计划。
Phòng sản xuất chịu trách nhiệm sắp xếp kế hoạch làm việc mỗi ngày.
请把这份报告交给生产科的经理。
Vui lòng giao bản báo cáo này cho giám đốc phòng sản xuất.
生产科正在召开紧急会议以解决质量问题。
Phòng sản xuất đang tổ chức một cuộc họp khẩn cấp để giải quyết vấn đề chất lượng.
他上个月刚被调到生产科。
Anh ấy vừa được điều chuyển đến phòng sản xuất vào tháng trước.
生产科的员工为了赶订单经常需要加班。
Nhân viên của phòng sản xuất thường xuyên phải tăng ca để kịp tiến độ đơn hàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây