fèng
phượng hoàng
Hán việt: phượng
ノフフ丶
4
HSK1

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Điểu, giản thể giữ hình chim thần thoại tung cánh bay, phượng hoàng .

Thành phần cấu tạo

fèng
phượng hoàng
Kỷ (biến thể)
Cánh chim (phía ngoài)
Bộ Hựu
Phía trong

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phượng hoàng
Ví dụ (5)
fènghuángshìzhōng guóshén huàzhōngdeshénniǎo
Phượng hoàng là một loài chim thần trong thần thoại Trung Quốc.
zhèduìshuāng bāo tāishìduìlóngfèngtāi
Cặp sinh đôi này là một cặp sinh đôi long phượng (một trai một gái).
táiwāndefèngfēi chángtián
Dứa (thơm) của Đài Loan rất ngọt.
decǎoshūxiědelóngfēifèng
Chữ thảo của anh ấy viết bay bướm như rồng bay phượng múa.
dōuwàngchénglóngwàngchéngfèng
Cha mẹ đều mong con trai hóa rồng, con gái hóa phượng (mong con cái thành đạt).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây