Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
fèng
HSK 2
phượng hoàng
Hán Việt:PHƯỢNG••Loại từ:danh từ
4 nét
ノフフ丶
几Kỷ+又Hựu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

凤
fèng
phượng hoàng
几
Bộ Kỷjǐ
Vòm cánh chim tung bay đón gió
Bộ Kỷ
又
Bộ Hựuyòu
Đuôi chim phượng hoàng uyển chuyển bên trong
Bộ Hựu
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi cánh lớn mở rộng đón gió (几) cùng chiếc đuôi dài lộng lẫy bên trong (又) khắc họa dáng bay cao quý của chim phượng hoàng (凤).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:phượng hoàng
ENTiếng Anh:phoenix
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
fènghuáng凤凰shì是zhōngguó中国shénhuà神话zhōng中de的shén神niǎo鸟。
Phượng hoàng là một loài chim thần trong thần thoại Trung Quốc.
The phoenix is a divine bird in Chinese mythology.
#2
zhè这duì对shuāngbāotāi双胞胎shì是yí一duì对lóng龙fèng凤tāi胎。
Cặp sinh đôi này là một cặp sinh đôi long phượng (một trai một gái).
These twins are a boy and a girl.
#3
táiwān台湾de的fèng凤lí梨fēicháng非常tián甜。
Dứa (thơm) của Đài Loan rất ngọt.
Taiwanese pineapples are very sweet.
#4
tā他de的cǎo草shūxiě书写de得lóngfēifèngwǔ龙飞凤舞。
Chữ thảo của anh ấy viết bay bướm như rồng bay phượng múa.
His cursive calligraphy is bold and flowing.
#5
fùmǔ父母dōu都wàngzichénglóng望子成龙,wàng望nǚ女chéngfèng成凤。
Cha mẹ đều mong con trai hóa rồng, con gái hóa phượng (mong con cái thành đạt).
All parents hope their sons will succeed and their daughters will excel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây