凤
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 鳳 có bộ Điểu, giản thể 凤 giữ hình chim thần thoại tung cánh bay, phượng hoàng 凤.
Thành phần cấu tạo
凤
phượng hoàng
几
Kỷ (biến thể)
Cánh chim (phía ngoài)
又
Bộ Hựu
Phía trong
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phượng hoàng
Ví dụ (5)
凤凰是中国神话中的神鸟。
Phượng hoàng là một loài chim thần trong thần thoại Trung Quốc.
这对双胞胎是一对龙凤胎。
Cặp sinh đôi này là một cặp sinh đôi long phượng (một trai một gái).
台湾的凤梨非常甜。
Dứa (thơm) của Đài Loan rất ngọt.
他的草书写得龙飞凤舞。
Chữ thảo của anh ấy viết bay bướm như rồng bay phượng múa.
父母都望子成龙,望女成凤。
Cha mẹ đều mong con trai hóa rồng, con gái hóa phượng (mong con cái thành đạt).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây