河江
—
Gợi nhớ
Từ "河江" (Héjiāng) nghĩa là "Hà Giang", ghép bởi: 河 (hé): sông + 江 (jiāng): Sông.
Thành phần cấu tạo
河江
Hà Giang
氵
可
工
Phân tích từ 河江
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hà Giang
Ví dụ (3)
地图上可以清楚看到河江。
Có thể thấy rõ Hà Giang trên bản đồ.
我想了解河江的签证政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Hà Giang.
他们从河江进口了一批商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Hà Giang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây