Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
河江
Héjiāng
Hà Giang
Hán việt: hà giang
—

Gợi nhớ

Từ "河江" (Héjiāng) nghĩa là "Hà Giang", ghép bởi: 河 (hé): sông + 江 (jiāng): Sông.

Thành phần cấu tạo

河江
Héjiāng
Hà Giang
氵
可
工

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hà Giang
Ví dụ (3)
dì tú地图shàng上kě yǐ可以qīng chǔ清楚kàn看dào到hé河jiāng江。
Có thể thấy rõ Hà Giang trên bản đồ.
wǒ我xiǎng想liǎo jiě了解hé河jiāng江de的qiān zhèng签证zhèng cè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Hà Giang.
tā他men们cóng从hé河jiāng江jìn kǒu进口le了yī一pī批shāng pǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Hà Giang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây