幻
フフ丶フ
4
张
HSK1
—
Gợi nhớ
Sợi tơ nhỏ (幺) xoay ngược (刁) biến hóa, thứ tưởng có mà hóa ra không, ảo giác 幻.
Thành phần cấu tạo
幻
hư ảo, huyễn hoặc
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
刁
Điêu (biến thể)
Xoay ngược (nằm bên phải)
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:hư ảo, huyễn hoặc
Ví dụ (5)
因为连续几天没睡觉,他开始产生幻觉。
Vì nhiều ngày liên tục không ngủ, anh ta bắt đầu sinh ra ảo giác.
他总是对未来抱有不切实际的幻想。
Anh ấy luôn ôm ấp những ảo tưởng không thực tế về tương lai.
这里的景色太美了,简直像梦幻一样。
Phong cảnh ở đây đẹp quá, giống hệt như một giấc mộng huyễn hoặc.
海上的天气变幻莫测。
Thời tiết trên biển biến ảo khôn lường.
我非常喜欢看科幻电影。
Tôi rất thích xem phim khoa học viễn tưởng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây