屏蔽
píngbì
Chặn, ẩn

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chặn, ẩn
Ví dụ (3)
zhè gegōng néngzàishèjiāopíngtáishànghěnchángjiànpíng
Tính năng này rất phổ biến trên nền tảng mạng xã hội: chặn, ẩn.
shǐ yòng使píngshíyàozhù yǐn mào
Khi dùng chặn, ẩn, cần chú ý quyền riêng tư và phép lịch sự.
guǎn yuánhuìgēn guī guǎn píng
Quản trị viên sẽ quản lý chặn, ẩn theo quy định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây