Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
bì
HSK 5
Che đậy, giấu giếm
Hán Việt:TỆ••Loại từ:Động từ
14 nét
一丨丨丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一+2
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+敝Tệ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

蔽
bì
Che đậy, giấu giếm
艹
Bộ Thảocǎo
Cỏ (phía trên)
Bộ Thảo
敝
Tệbì
Tệ / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Lớp cỏ dại (艹) mọc rậm rạp phủ kín cả tấm vải rách (敝) bên dưới, dùng để chỉ hành động che đậy, giấu giếm (蔽).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Che đậy, giấu giếm
ENTiếng Anh:cover, shelter, conceal
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shùyè树叶zhēbì遮蔽le了yángguāng阳光。
Lá cây che khuất ánh nắng.
The leaves blocked out the sunlight.
#2
tā他shìtú试图bì蔽cáng藏zhēnxiàng真相。
Anh ấy cố che giấu sự thật.
He tried to conceal the truth.
#3
yúnwù云雾bì蔽zhù住le了shānfēng山峰。
Mây mù che khuất đỉnh núi.
Clouds and mist obscured the mountain peaks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây