Hán Việt:TỆ••Loại từ:Động từ
14 nét
一丨丨丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一+2
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+敝Tệ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蔽
Che đậy, giấu giếm
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)

敝
Tệ
Tệ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

蔽
Che đậy, giấu giếm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Che đậy, giấu giếm
ENTiếng Anh:cover, shelter, conceal
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
树叶遮蔽了阳光。
Lá cây che khuất ánh nắng.
The leaves blocked out the sunlight.
#2
他试图蔽藏真相。
Anh ấy cố che giấu sự thật.
He tried to conceal the truth.
#3
云雾蔽住了山峰。
Mây mù che khuất đỉnh núi.
Clouds and mist obscured the mountain peaks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây