屏
フ一ノ丶ノ一一ノ丨
9
块
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm che (尸) đặt song song (并) chắn giữa phòng, vật ngăn cách, bình phong 屏.
Thành phần cấu tạo
屏
màn hình, bình phong; nín, gạt bỏ
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (9)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'píng / bǐng')
Nghĩa:màn hình, bình phong (đọc píng)
Ví dụ (5)
他的手机屏幕碎了。
Màn hình điện thoại của anh ấy bị vỡ rồi.
房间里摆着一架古董屏风。
Trong phòng có đặt một tấm bình phong cổ.
请大家看着大屏幕。
Xin mọi người hãy nhìn lên màn hình lớn.
这扇屏风上画着美丽的牡丹。
Trên tấm bình phong này có vẽ những bông hoa mẫu đơn tuyệt đẹp.
电脑黑屏了,我不知道该怎么办。
Máy tính bị đen màn hình rồi, tôi không biết phải làm sao.
2
động từ (đọc 'píng / bǐng')
Nghĩa:nín, giữ lại; gạt bỏ, loại trừ (đọc bǐng)
Ví dụ (3)
他屏住呼吸。
Anh ấy nín thở.
我们要屏除杂念。
Chúng ta phải gạt bỏ tạp niệm.
她屏息听声音。
Cô ấy nín thở lắng nghe âm thanh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây