diào
chia buồn, phân ưu
Hán việt: điếu
フ一フ丨
4
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Cung () treo thẳng xuống () tưởng nhớ người đã mất, đến thăm viếng gia đình tang, chia buồn .

Thành phần cấu tạo

diào
chia buồn, phân ưu
Bộ Cung
Cây cung (phía trên)
Bộ Cổn
Nét dọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chia buồn, phân ưu
Ví dụ (5)
menjiādiàoyàn
Chúng tôi đến nhà anh ấy để chia buồn.
qīnyǒumenfēnfēnqiánláidiàosāng
Người thân và bạn bè lần lượt đến để phân ưu.
xiělefēngxìnbiǎodiàoyàn
Anh ấy đã viết một bức thư để bày tỏ sự chia buồn.
zǒngtǒngdiàodiànbiǎo shìshēnqièdeāidào
Tổng thống đã gửi điện chia buồn, bày tỏ sự thương tiếc sâu sắc.
diàomenluòjué
Khách đến chia buồn tấp nập không ngớt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây