Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
diào
HSK 2
chia buồn, phân ưu
Hán Việt:ĐIẾU••Loại từ:Động từ
4 nét
フ一丶丨
Không dùng lượng từ riêng
弓Cung+丨Cổn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

弔
diào
chia buồn, phân ưu
弓
Bộ Cunggōng
Cây cung (phía trên)
Bộ Cung
丨
Bộ Cổngǔn
Nét dọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Treo cây cung (弓) buông dọc xuống (丨) trước linh cữu người đã khuất để bày tỏ niềm thương tiếc, chia buồn, phúng điếu (弔).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chia buồn, phân ưu
ENTiếng Anh:condole, mourn, express sympathy
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我men們qù去tā他jiā家diào弔yàn唁。
Chúng tôi đến nhà anh ấy để chia buồn.
We went to his home to pay our condolences.
#2
qīn親yǒu友men們fēn紛fēn紛qián前lái來diào弔sàng喪。
Người thân và bạn bè lần lượt đến để phân ưu.
Relatives and friends came one after another to mourn the deceased.
#3
tā他xiě寫le了yì一fēng封xìn信yǐ以biǎo表diào弔yàn唁。
Anh ấy đã viết một bức thư để bày tỏ sự chia buồn.
He wrote a letter to express his condolences.
#4
zǒng總tǒng統fā發qù去diào弔diàn電,biǎoshì表示shēnqiè深切de的āidào哀悼。
Tổng thống đã gửi điện chia buồn, bày tỏ sự thương tiếc sâu sắc.
The president sent a telegram of condolence, expressing his profound sorrow.
#5
diào弔kè客men們luò絡yì繹bù不jué絕。
Khách đến chia buồn tấp nập không ngớt.
Mourners came in an endless stream.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây