chớ, đừng, không được, xin đừng (dùng trong văn viết/biển báo).
Hán việt: vật
ノフノノ
4
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Bao () quanh với hai nét gạch (丿丿) như biển cấm, ngăn lại không cho làm, đừng !

Thành phần cấu tạo

Đừng
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
丿丿
Hai nét phẩy
Dấu gạch chéo cấm (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chớ, đừng, không được, xin đừng (dùng trong văn viết/biển báo).
Ví dụ (8)
qǐngyān
Xin đừng hút thuốc (Cấm hút thuốc).
qǐngdǎr ǎo
Xin đừng làm phiền (biển treo cửa phòng khách sạn).
qǐngsuítán
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
fēigōng zuòrén yuánqǐngnèi
Không phận sự miễn vào (người không phải nhân viên xin đừng vào).
qǐngchùzhǎnpǐn
Xin đừng chạm vào hiện vật trưng bày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây