勿
ノフノノ
4
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Bao (勹) quanh với hai nét gạch (丿丿) như biển cấm, ngăn lại không cho làm, đừng 勿!
Thành phần cấu tạo
勿
Đừng
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
丿丿
Hai nét phẩy
Dấu gạch chéo cấm (phía trong)
Từ ghép (25)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:chớ, đừng, không được, xin đừng (dùng trong văn viết/biển báo).
Ví dụ (8)
请勿吸烟。
Xin đừng hút thuốc (Cấm hút thuốc).
请勿打扰。
Xin đừng làm phiền (biển treo cửa phòng khách sạn).
请勿随地吐痰。
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
非工作人员请勿入内。
Không phận sự miễn vào (người không phải nhân viên xin đừng vào).
请勿触摸展品。
Xin đừng chạm vào hiện vật trưng bày.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây