勾
ノフフ丶
4
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Bao (勹) lấy vật riêng (厶) kéo về phía mình, dùng mồi câu dụ dỗ, móc 勾, dụ dỗ.
Thành phần cấu tạo
勾
móc, dụ dỗ
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trong)
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:móc, dụ dỗ
Ví dụ (5)
他的衣服被树枝勾破了。
Quần áo của anh ấy bị cành cây móc rách rồi.
那个女人企图勾引他。
Người phụ nữ đó cố tình dụ dỗ anh ta.
请在正确的答案旁边打个勾。
Vui lòng đánh dấu móc vào bên cạnh câu trả lời đúng.
饭菜的香味把我的食欲勾了起来。
Mùi thơm của thức ăn đã khơi gợi (dụ) sự thèm ăn của tôi lên.
他们互相勾结,欺骗了这家公司。
Họ móc nối với nhau, lừa gạt công ty này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây