gōu
móc, dụ dỗ
Hán việt: câu
ノフフ丶
4
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Bao () lấy vật riêng () kéo về phía mình, dùng mồi câu dụ dỗ, móc , dụ dỗ.

Thành phần cấu tạo

gōu
móc, dụ dỗ
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
Bộ Tư
Riêng (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:móc, dụ dỗ
Ví dụ (5)
de fubèishùzhīgōule
Quần áo của anh ấy bị cành cây móc rách rồi.
genǚr én gōuyǐn
Người phụ nữ đó cố tình dụ dỗ anh ta.
qǐngzàizhèng quède ànpáng biāngōu
Vui lòng đánh dấu móc vào bên cạnh câu trả lời đúng.
fàncàidexiāngwèideshígōule lái
Mùi thơm của thức ăn đã khơi gợi (dụ) sự thèm ăn của tôi lên.
men xiānggōu jié piànlezhèjiāgōng
Họ móc nối với nhau, lừa gạt công ty này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây