Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gōu
HSK 2
móc, dụ dỗ
Hán Việt:CÂU••Loại từ:Động từ
4 nét
ノフフ丶
Không dùng lượng từ riêng
勹Bao+厶Tư

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

勾
gōu
móc, dụ dỗ
勹
Bộ Baobāo
Bao bọc (phía ngoài)
厶
Bộ Tưsī
Riêng (phía trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Bao (勹) lấy vật riêng (厶) kéo về phía mình, dùng mồi câu dụ dỗ, móc 勾, dụ dỗ.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:móc, dụ dỗ
ENTiếng Anh:hook, entice, delineate
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他de的yīfu衣服bèi被shùzhī树枝gōu勾pò破le了。
Quần áo của anh ấy bị cành cây móc rách rồi.
His clothes were snagged and torn by a tree branch.
#2
nà那gè个nǚrén女人qǐtú企图gōuyǐn勾引tā他。
Người phụ nữ đó cố tình dụ dỗ anh ta.
That woman tried to seduce him.
#3
qǐng请zài在zhèngquè正确de的dá'àn答案pángbiān旁边dǎ打gè个gōu勾。
Vui lòng đánh dấu móc vào bên cạnh câu trả lời đúng.
Please put a check mark next to the correct answer.
#4
fàncài饭菜de的xiāngwèi香味bǎ把wǒ我de的shíyù食欲gōu勾le了qǐlái起来。
Mùi thơm của thức ăn đã khơi gợi (dụ) sự thèm ăn của tôi lên.
The aroma of the food whetted my appetite.
#5
tāmen他们hùxiāng互相gōujié勾结,qīpiàn欺骗le了zhè这jiā家gōngsī公司。
Họ móc nối với nhau, lừa gạt công ty này.
They colluded with each other and deceived the company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây