Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
钩
gōu
móc, cái móc
Hán Việt:CÂU•Số nét:9 nét•Bộ thủ:钅 Kim•Loại từ:Danh từ
ノ一一一丨ノフフ丶
9 nét
只, 个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Thanh kim loại (钅) được uốn cong ở đầu như dấu ngoặc câu (句) dùng để treo hay kéo đồ vật là cái móc (钩).

Thành phần cấu tạo

钩
gōu
móc, cái móc
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
句
Cújù
Câu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:móc, cái móc
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bǎ把wàitào外套guà挂zài在mén门hòu后de的gōuzi钩子shàng上。
Hãy treo áo khoác lên cái móc ở sau cửa.
Hang the coat on the hook behind the door.
#2
wǒ我de的yīfu衣服bèi被shùzhī树枝gōu钩zhù住le了。
Quần áo của tôi bị mắc (móc) vào cành cây rồi.
My clothes got caught on a tree branch.
#3
yúr鱼儿yǎo咬gōu钩le了!
Cá cắn câu (móc câu) rồi!
The fish is on the hook!
#4
nǎinai奶奶zài在gěi给wǒ我gōu钩yì一dǐng顶máoxiànmào毛线帽。
Bà nội đang móc cho tôi một chiếc mũ len.
Grandma is crocheting a wool hat for me.
#5
tā他zài在yúxiàn鱼线shàng上xì系le了yí一gè个yúgōu鱼钩。
Anh ấy đã buộc một cái lưỡi câu (móc câu) vào dây câu.
He tied a fishhook onto the fishing line.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây