gōu
móc, cái móc
Hán việt: câu
ノ一一一フノフフ丶
9
只, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Kim (), giản thể giữ ý kim loại () cong (), móc .

Thành phần cấu tạo

gōu
móc, cái móc
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
Câu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:móc, cái móc
Ví dụ (5)
wàitàoguàzàiménhòudegōu zishàng
Hãy treo áo khoác lên cái móc ở sau cửa.
de fubèishùzhīgōuzhùle
Quần áo của tôi bị mắc (móc) vào cành cây rồi.
eryǎogōule
Cá cắn câu (móc câu) rồi!
nǎi naizàigěigōudǐngmáoxiàn线mào
Bà nội đang móc cho tôi một chiếc mũ len.
zàixiàn线shànglegōu
Anh ấy đã buộc một cái lưỡi câu (móc câu) vào dây câu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây