钩
ノ一一一フノフフ丶
9
只, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 鉤 có bộ Kim (金), giản thể 钩 giữ ý kim loại (钅) cong (句), móc 钩.
Thành phần cấu tạo
钩
móc, cái móc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
句
Cú
Câu / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:móc, cái móc
Ví dụ (5)
把外套挂在门后的钩子上。
Hãy treo áo khoác lên cái móc ở sau cửa.
我的衣服被树枝钩住了。
Quần áo của tôi bị mắc (móc) vào cành cây rồi.
鱼儿咬钩了!
Cá cắn câu (móc câu) rồi!
奶奶在给我钩一顶毛线帽。
Bà nội đang móc cho tôi một chiếc mũ len.
他在鱼线上系了一个鱼钩。
Anh ấy đã buộc một cái lưỡi câu (móc câu) vào dây câu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây