构
一丨ノ丶ノフフ丶
8
所
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 構 có bộ Mộc (木), giản thể 构 giữ ý gỗ (木) móc nối (勾) lại, xây dựng 构.
Thành phần cấu tạo
构
xây dựng, tạo dựng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xây dựng, tạo dựng
Ví dụ (5)
我们需要构建一个和谐的社会。
Chúng ta cần xây dựng một xã hội hài hòa.
水是由氢和氧构成的。
Nước được cấu tạo từ hydro và oxy.
士兵们正在构筑防御工事。
Các binh sĩ đang xây dựng công sự phòng thủ.
作家花了很长时间构思这部小说。
Nhà văn đã dành rất nhiều thời gian để xây dựng ý tưởng cho cuốn tiểu thuyết này.
团队正在努力构建新的商业模式。
Nhóm đang nỗ lực xây dựng mô hình kinh doanh mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây