屯
一フ丨フ
4
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình mầm cây cố sức chui lên mặt đất gian nan, quân lính tập trung đóng trại tích trữ lương thực, đóng quân 屯.
Thành phần cấu tạo
屯
đóng quân, tích trữ
屯
Bộ Truân
Hình mầm cây khó nhọc chui lên khỏi đất
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đóng quân, tích trữ
Ví dụ (5)
很多商人在战前屯积了大量粮食。
Rất nhiều thương nhân đã tích trữ một lượng lớn lương thực trước chiến tranh.
将军决定在这个山谷里屯兵。
Vị tướng quyết định đóng quân trong thung lũng này.
军队在边境屯驻防守。
Quân đội đóng quân phòng thủ ở biên giới.
古代士兵经常在边防重地屯田。
Binh lính thời xưa thường đóng quân và canh tác (đồn điền) ở các vùng biên phòng trọng yếu.
我们需要屯点水以防停水。
Chúng ta cần tích trữ một chút nước để phòng khi mất nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây