Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
rén
HSK 2
thiên can thứ chín
Hán Việt:NHÂM••Loại từ:Danh từ
4 nét
ノ一丨一
Không dùng lượng từ riêng
壬Nhâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

壬
rén
thiên can thứ chín
壬
Bộ Nhâmrén
Hình vật gánh nặng trên vai
Mẹo nhớ nhanh:

Hình ảnh người thợ gồng vai gánh đòn tre nặng trĩu ở chính giữa biểu thị trọng trách lớn lao và thiên can thứ chín là can Nhâm (壬).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thiên can thứ chín
ENTiếng Anh:ninth Heavenly Stem
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
rén壬shì是tiān天gān干de的dìjiǔ第九wèi位。
Nhâm là vị trí thứ chín trong Thiên can.
Ren is the ninth of the Ten Heavenly Stems.
#2
 2022nián年shì是zhōngguó中国nónglì农历de的rén壬yín寅nián年。
Năm 2022 là năm Nhâm Dần theo âm lịch Trung Quốc.
The year 2022 was the Year of Renyin in the Chinese lunar calendar.
#3
zài在wǔ五xíng行zhōng中,rén壬dàibiǎo代表yáng阳shuǐ水。
Trong ngũ hành, Nhâm đại diện cho dương thủy.
In the Five Elements system, Ren represents yang water.
#4
sūshì苏轼de的《chì赤bì壁fù赋》xiě写yú于rén壬xū戌nián年。
Bài "Xích Bích phú" của Tô Thức được viết vào năm Nhâm Tuất.
Su Shi's "Ode to the Red Cliff" was written in the renxu year.
#5
zài在fāngwèi方位shàng上,rén壬dàibiǎo代表běifāng北方。
Về phương hướng, Nhâm đại diện cho hướng Bắc.
In terms of direction, Ren represents the north.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây