壬
ノ一丨一
4
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình nét ngang trên vai gánh vật nặng qua người (士 biến thể), thiên can thứ chín trong mười can, Nhâm 壬.
Thành phần cấu tạo
壬
thiên can thứ chín
壬
Bộ Nhâm
Hình vật gánh nặng trên vai
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thiên can thứ chín
Ví dụ (5)
壬是天干的第九位。
Nhâm là vị trí thứ chín trong Thiên can.
2022年是中国农历的壬寅年。
Năm 2022 là năm Nhâm Dần theo âm lịch Trung Quốc.
在五行中,壬代表阳水。
Trong ngũ hành, Nhâm đại diện cho dương thủy.
苏轼的《赤壁赋》写于壬戌年。
Bài "Xích Bích phú" của Tô Thức được viết vào năm Nhâm Tuất.
在方位上,壬代表北方。
Về phương hướng, Nhâm đại diện cho hướng Bắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây