Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 辅料
辅料
fǔliào
Phụ liệu
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 辅料
料
【liào】
Nguyên liệu; thành phần
辅
【fǔ】
Phụ, hỗ trợ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 辅料
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Phụ liệu
Ví dụ (3)
qǐng
请
quèr
èn
确
认
fǔ
辅
liào
料
。
Hãy xác nhận
phụ liệu
.
fǔ
辅
liào
料
xū
yào
需
要
dān
dú
单
独
jì
lù
记
录
。
Phụ liệu
cần được ghi riêng.
fù
zé
负
责
rén
人
zhèng
zài
正
在
chǔ
lǐ
处
理
fǔ
辅
liào
料
。
Người phụ trách đang xử lý
phụ liệu
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây