giúp đỡ, phụ trợ, phò tá, kèm cặp (thường dùng trong từ ghép, ít đứng một mình).
Hán việt: phụ
一フ丨一一丨フ一一丨丶
11
HSK 4-5
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
động từ / hình vị
Nghĩa:giúp đỡ, phụ trợ, phò tá, kèm cặp (thường dùng trong từ ghép, ít đứng một mình).
Ví dụ (9)
měi tiānwǎn shanggěihái zi dǎogōng
Mỗi tối anh ấy đều kèm cặp (phụ đạo) bài vở cho con.
zhèshìzhǒng zhùzhì liáoshǒuduàn
Đây là một biện pháp điều trị bổ trợ (hỗ trợ).
liǎngjiànshìxiāng xiāng chéng
Hai việc này hỗ trợ bổ sung cho nhau (Tương phụ tương thành).
shìzhèsuǒxuéde dǎoyuán
Tôi là cố vấn học tập (chính trị viên/quản lý sinh viên) của trường đại học này.
qǐngzàixíngshǐ
Vui lòng đi ở đường nhánh (đường phụ).
2
danh từ
Nghĩa:cái phụ, cái bổ trợ.
Ví dụ (2)
zhèzhǐshìshìzhǔ
Đây chỉ là tiền xu (tiền lẻ/tiền phụ), không phải tiền chính.
zhè geshìyuányīnkāitóuhái shìyīnkāitóu
Từ này bắt đầu bằng nguyên âm hay phụ âm?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây