Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 织带
织带
zhīdài
Dây dệt
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 织带
带
【dài】
mang, mang theo, cầm theo
织
【zhī】
dệt, tạo vải
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 织带
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Dây dệt
Ví dụ (3)
qǐng
请
quèr
èn
确
认
zhī
织
dài
带
。
Hãy xác nhận
dây dệt
.
zhī
织
dài
带
xū
yào
需
要
dān
dú
单
独
jì
lù
记
录
。
Dây dệt
cần được ghi riêng.
fù
zé
负
责
rén
人
zhèng
zài
正
在
chǔ
lǐ
处
理
zhī
织
dài
带
。
Người phụ trách đang xử lý
dây dệt
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây