gāng
đỉnh đồi, lưng chừng
Hán việt: cương
丨フノ丶
4
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Sơn (), giản thể giữ ý đường sống núi giao nhau () trên đỉnh, đỉnh đồi .

Thành phần cấu tạo

gāng
đỉnh đồi, lưng chừng
Bộ Quynh
Khung, vùng (phía ngoài)
Ngải
Giao nhau (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đỉnh đồi, lưng chừng
Ví dụ (5)
menshànglezuòshāngāng
Chúng tôi đã leo lên ngọn đồi đó.
sōngzàijǐngyánggānglelǎo
Võ Tòng đã đánh chết con hổ trên đồi Cảnh Dương.
niúyángzàizhǎngmǎn绿cǎodegāogāngshàngchīcǎo
Bò và cừu đang gặm cỏ trên đỉnh đồi mọc đầy cỏ xanh.
jǐnggāngshānshìzhōng guó mìngdeyáolán
Tỉnh Cương Sơn là cái nôi của cách mạng Trung Quốc.
yáng西xiàhuīmǎnlezhěng shāngāng
Ánh chiều tà buông xuống, ánh sáng rực rỡ rải đầy khắp đỉnh đồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây