yǐn
quan lại, cai quản
Hán việt: doãn
フ一一ノ
4
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình bàn tay cầm gậy quyền lực chỉ huy thuộc hạ, người đứng đầu cai quản, quan lại .

Thành phần cấu tạo

yǐn
quan lại, cai quản
Bộ Doãn
Hình tay cầm gậy chỉ huy

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quan lại, cai quản
Ví dụ (5)
bāozhěngcéngdānr ènkāifēngyǐn
Bao Công từng đảm nhiệm chức phủ doãn (quan cai quản) Khai Phong.
bèihuáng rèn mìngwéijīngzhàoyǐn guǎn jīngchéngdezhì ān
Ông được hoàng đế bổ nhiệm làm kinh triệu doãn (quan cai quản kinh thành), chịu trách nhiệm quản lý an ninh kinh đô.
zàichǔguólìngyǐnzhǎng zhezuìgāodejūnzhèngquán
Ở nước Sở, lệnh doãn (quan đứng đầu, tể tướng) nắm giữ đại quyền quân sự và chính trị cao nhất.
xīnrènxiànyǐndàorènbiàn便kāi shǐchámínqíng
Tân huyện doãn (quan cai quản huyện) vừa đến nhậm chức đã bắt đầu đi sâu tìm hiểu dân tình.
zhōngyǒuyányǐnzhìzhì tiānxiàzhīguān
Trong sách cổ có nói, 'doãn' nghĩa là cai trị, tức là vị quan cai quản thiên hạ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây