尹
フ一一ノ
4
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình bàn tay cầm gậy quyền lực chỉ huy thuộc hạ, người đứng đầu cai quản, quan lại 尹.
Thành phần cấu tạo
尹
quan lại, cai quản
尹
Bộ Doãn
Hình tay cầm gậy chỉ huy
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quan lại, cai quản
Ví dụ (5)
包拯曾担任开封府尹。
Bao Công từng đảm nhiệm chức phủ doãn (quan cai quản) Khai Phong.
他被皇帝任命为京兆尹,负责管理京城的治安。
Ông được hoàng đế bổ nhiệm làm kinh triệu doãn (quan cai quản kinh thành), chịu trách nhiệm quản lý an ninh kinh đô.
在楚国,令尹掌握着最高的军政大权。
Ở nước Sở, lệnh doãn (quan đứng đầu, tể tướng) nắm giữ đại quyền quân sự và chính trị cao nhất.
新任县尹一到任便开始体察民情。
Tân huyện doãn (quan cai quản huyện) vừa đến nhậm chức đã bắt đầu đi sâu tìm hiểu dân tình.
古籍中有言,尹,治也,即治理天下之官。
Trong sách cổ có nói, 'doãn' nghĩa là cai trị, tức là vị quan cai quản thiên hạ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây