短袖
duǎnxiù
Tay ngắn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tay ngắn
Ví dụ (3)
qǐngquèr ènduǎnxiù
Hãy xác nhận tay ngắn.
duǎnxiù yàodān
Tay ngắn cần được ghi riêng.
rénzhèng zàichǔ duǎnxiù
Người phụ trách đang xử lý tay ngắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây