Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 短袖
短袖
duǎnxiù
Tay ngắn
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 短袖
短
【duǎn】
ngắn, thấp
袖
【xiù】
Tay áo
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 短袖
Luyện tập
Từ ghép (1)
短袖衬衫
duǎnxiù chènshān
Áo sơ mi cộc tay, ngắn tay
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Tay ngắn
Ví dụ (3)
qǐng
请
quèr
èn
确
认
duǎn
短
xiù
袖
。
Hãy xác nhận
tay ngắn
.
duǎn
短
xiù
袖
xū
yào
需
要
dān
dú
单
独
jì
lù
记
录
。
Tay ngắn
cần được ghi riêng.
fù
zé
负
责
rén
人
zhèng
zài
正
在
chǔ
lǐ
处
理
duǎn
短
xiù
袖
。
Người phụ trách đang xử lý
tay ngắn
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây