袖
丶フ丨ノ丶丨フ一丨一
10
个
HSK1
Danh từ
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tay áo
Ví dụ (5)
这件衬衫的袖子太长了。
Tay của chiếc áo sơ mi này dài quá.
天气很热,他穿了一件短袖。
Thời tiết rất nóng, anh ấy đã mặc một chiếc áo cộc tay.
他挽起袖子准备开始干活。
Anh ấy xắn tay áo lên chuẩn bị bắt đầu làm việc.
不小心把咖啡洒在袖子上了。
Không cẩn thận làm đổ cà phê lên tay áo rồi.
她冷得把手缩进了袖子里。
Cô ấy lạnh đến mức rụt hai tay vào trong tay áo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây