xiù
Tay áo
Hán việt: tụ
丶フ丨ノ丶丨フ一丨一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tay áo
Ví dụ (5)
zhèjiànchèn shāndexiùzitàichángle
Tay của chiếc áo sơ mi này dài quá.
tiān hěnchuān穿lejiànduǎnxiù
Thời tiết rất nóng, anh ấy đã mặc một chiếc áo cộc tay.
wǎnxiùzizhǔn bèikāi shǐgànhuó
Anh ấy xắn tay áo lên chuẩn bị bắt đầu làm việc.
xiǎo xīn fēizàixiùzishàngle
Không cẩn thận làm đổ cà phê lên tay áo rồi.
lěngde shǒusuōjìnlexiùzi
Cô ấy lạnh đến mức rụt hai tay vào trong tay áo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây