Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 门襟
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 门襟
门襟
ménjīn
Nẹp áo
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 门襟
襟
【jīn】
Ve áo, phần trước của áo
门
【mén】
môn (lượng từ cho môn học), cửa
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 门襟
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Nẹp áo
Ví dụ (3)
qǐng
请
quèr
èn
确
认
mén
门
jīn
襟
。
Hãy xác nhận
nẹp áo
.
mén
门
jīn
襟
xū
yào
需
要
dān
dú
单
独
jì
lù
记
录
。
Nẹp áo
cần được ghi riêng.
fù
zé
负
责
rén
人
zhèng
zài
正
在
chǔ
lǐ
处
理
mén
门
jīn
襟
。
Người phụ trách đang xử lý
nẹp áo
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây