lún
trật tự, mạch lạc
Hán việt: luân
ノ丶ノフ
4
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Gom () mọi thứ lại sắp xếp () theo thứ tự rõ ràng, tư duy có trật tự, lô-gic , mạch lạc.

Thành phần cấu tạo

lún
trật tự, mạch lạc
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
Bộ Tỉ
Thìa, sắp xếp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / hình vị
Nghĩa:trật tự, mạch lạc
Ví dụ (5)
deyǎn jiǎngfēi chángyǒulúnluó qīng
Bài diễn thuyết của anh ấy rất có mạch lạc và lô-gic rõ ràng.
yóu guò jǐn zhānghuí wèn shíyǒuxiēlún
Do quá căng thẳng, khi trả lời câu hỏi anh ấy nói năng hơi thiếu lô-gic (không mạch lạc).
zhèpiānwén zhāngdejié gòuquē lúnràngrénnán jiě
Cấu trúc của bài viết này thiếu sự mạch lạc, khiến người ta khó hiểu.
zhǐ yào wéiyǒulúnzài dewèn néngqīng
Chỉ cần tư duy có lô-gic (mạch lạc), vấn đề phức tạp đến mấy cũng có thể làm rõ.
bǎo chídelúnshìjiě juénándeguān jiàn
Giữ cho luồng suy nghĩ được mạch lạc là chìa khóa để giải quyết vấn đề nan giải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây