仑
ノ丶ノフ
4
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Gom (亼) mọi thứ lại sắp xếp (匕) theo thứ tự rõ ràng, tư duy có trật tự, lô-gic 仑, mạch lạc.
Thành phần cấu tạo
仑
trật tự, mạch lạc
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Thìa, sắp xếp (phía dưới)
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / hình vị
Nghĩa:trật tự, mạch lạc
Ví dụ (5)
他的演讲非常有仑次,逻辑清晰。
Bài diễn thuyết của anh ấy rất có mạch lạc và lô-gic rõ ràng.
由于过度紧张,他回答问题时有些语无仑次。
Do quá căng thẳng, khi trả lời câu hỏi anh ấy nói năng hơi thiếu lô-gic (không mạch lạc).
这篇文章的结构缺乏仑次,让人难以理解。
Cấu trúc của bài viết này thiếu sự mạch lạc, khiến người ta khó hiểu.
只要思维有仑,再复杂的问题也能理清。
Chỉ cần tư duy có lô-gic (mạch lạc), vấn đề phức tạp đến mấy cũng có thể làm rõ.
保持思绪的仑次是解决难题的关键。
Giữ cho luồng suy nghĩ được mạch lạc là chìa khóa để giải quyết vấn đề nan giải.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây