染色
rǎnsè
Nhuộm màu

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhuộm màu
Ví dụ (3)
qǐngquèr ènrǎn
Hãy xác nhận nhuộm màu.
rǎn yàodān
Nhuộm màu cần được ghi riêng.
rénzhèng zàichǔ rǎn
Người phụ trách đang xử lý nhuộm màu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây