ôi, biểu thị sự tiếc nuối
Hán việt: a
ノ丶一フ
4
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Tiếng thở dài () phát ra bay tản (), cảm thán tiếc nuối trong thơ cổ, ôi !

Thành phần cấu tạo

ôi, biểu thị sự tiếc nuối
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
Khảo (biến thể)
Hơi thở (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
trợ từ
Nghĩa:ôi, biểu thị sự tiếc nuối
Ví dụ (5)
chángtàiyǎnāimínshēngzhīduōjiān
Ta thở dài lau nước mắt ôi, xót thương cho cuộc sống nhân dân đầy gian truân.
shízhuīshìzhuīshìnài
Thời vận không thuận ôi ngựa Truy chẳng cất bước, ngựa chẳng cất bước ôi biết phải làm sao đây.
fēngxiāoxiāoshuǐhánzhuàngshìhuán
Gió hiu hắt ôi nước sông Dịch lạnh lẽo, tráng sĩ một đi ôi không bao giờ trở lại.
wéicǎozhīlíngluòkǒngměirénzhīchí
Nhìn cỏ cây héo tàn rơi rụng ôi, chỉ sợ người đẹp rồi cũng đến lúc xế bóng.
bēizāiqiūzhīwèixiāocǎoyáoluòérbiànshuāi
Bi thương thay khí trời mùa thu! Tiêu điều ôi cỏ cây lay lắt rụng rơi mà suy tàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây