兮
ノ丶一フ
4
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Tiếng thở dài (丂) phát ra bay tản (八), cảm thán tiếc nuối trong thơ cổ, ôi 兮!
Thành phần cấu tạo
兮
ôi, biểu thị sự tiếc nuối
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
丂
Khảo (biến thể)
Hơi thở (phía dưới)
Từ ghép (36)
Định nghĩa (1)
1
trợ từ
Nghĩa:ôi, biểu thị sự tiếc nuối
Ví dụ (5)
长太息以掩涕兮,哀民生之多艰。
Ta thở dài lau nước mắt ôi, xót thương cho cuộc sống nhân dân đầy gian truân.
时不利兮骓不逝,骓不逝兮可奈何。
Thời vận không thuận ôi ngựa Truy chẳng cất bước, ngựa chẳng cất bước ôi biết phải làm sao đây.
风萧萧兮易水寒,壮士一去兮不复还。
Gió hiu hắt ôi nước sông Dịch lạnh lẽo, tráng sĩ một đi ôi không bao giờ trở lại.
惟草木之零落兮,恐美人之迟暮。
Nhìn cỏ cây héo tàn rơi rụng ôi, chỉ sợ người đẹp rồi cũng đến lúc xế bóng.
悲哉秋之为气也!萧瑟兮草木摇落而变衰。
Bi thương thay khí trời mùa thu! Tiêu điều ôi cỏ cây lay lắt rụng rơi mà suy tàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây