尺码
chǐmǎ
Kích cỡ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kích cỡ
Ví dụ (3)
yàngshàng jīngbiāohǎolechǐ
Trên áo mẫu đã ghi rõ kích cỡ.
chǐduìhuìyǐng xiǎngzhěnghuò
Kích cỡ không đúng sẽ ảnh hưởng đến cả lô hàng.
gēndānyuánchǐxiějìnleshēng chǎndān
Nhân viên theo dõi đơn hàng đã ghi kích cỡ vào phiếu sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây