è
nạn, khó khăn
Hán việt: ngoả
一ノフフ
4
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người quỳ (㔾) dưới vách đá () cheo leo không lối thoát, gặp tai nạn khó khăn, nạn .

Thành phần cấu tạo

è
nạn, khó khăn
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
Tiết (biến thể)
Người quỳ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nạn, khó khăn
Ví dụ (5)
deshēngchōng mǎnleèyùn
Cuộc đời anh ấy đầy rẫy những vận đen (tai nạn).
zhèchǎngzāièhuǐhuàile duōcūnzhuāng
Trận tai ương này đã phá hủy nhiều ngôi làng.
shǐ使zàikùnèzhīzhōngméiyǒufàng wàng
Dù trong hoàn cảnh khốn khó, cô ấy cũng không từ bỏ hy vọng.
zhǐ yào jiātuán jié zhìdìngnéng guòzhèjiéè
Chỉ cần mọi người đoàn kết một lòng, nhất định có thể vượt qua kiếp nạn lần này.
tànxiǎnduì lechóngchóngxiǎnèzhōng dào leshāndǐng
Đội thám hiểm đã vượt qua muôn vàn gian nan hiểm trở, cuối cùng cũng lên tới đỉnh núi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây