厄
一ノフフ
4
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người quỳ (㔾) dưới vách đá (厂) cheo leo không lối thoát, gặp tai nạn khó khăn, nạn 厄.
Thành phần cấu tạo
厄
nạn, khó khăn
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
㔾
Tiết (biến thể)
Người quỳ (phía dưới)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nạn, khó khăn
Ví dụ (5)
他的一生充满了厄运。
Cuộc đời anh ấy đầy rẫy những vận đen (tai nạn).
这场灾厄毁坏了许多村庄。
Trận tai ương này đã phá hủy nhiều ngôi làng.
即使在困厄之中,她也没有放弃希望。
Dù trong hoàn cảnh khốn khó, cô ấy cũng không từ bỏ hy vọng.
只要大家团结一致,定能度过这次劫厄。
Chỉ cần mọi người đoàn kết một lòng, nhất định có thể vượt qua kiếp nạn lần này.
探险队克服了重重险厄,终于到达了山顶。
Đội thám hiểm đã vượt qua muôn vàn gian nan hiểm trở, cuối cùng cũng lên tới đỉnh núi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây