暗线
ànxiàn
Đường chỉ chìm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường chỉ chìm
Ví dụ (3)
yàngshàng jīngbiāohǎoleànxiàn线
Trên áo mẫu đã ghi rõ đường chỉ chìm.
ànxiàn线duìhuìyǐng xiǎngzhěnghuò
Đường chỉ chìm không đúng sẽ ảnh hưởng đến cả lô hàng.
gēndānyuánànxiàn线xiějìnleshēng chǎndān
Nhân viên theo dõi đơn hàng đã ghi đường chỉ chìm vào phiếu sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây