yún
đều, đồng đều
Hán việt: quân
ノフ丶一
4
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Bao () hai phần () bằng nhau không chênh lệch, chia đều không thiên vị, đều , đồng đều.

Thành phần cấu tạo

yún
đều, đồng đều
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
Bộ Nhị
Hai, bằng nhau (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đều, đồng đều
Ví dụ (5)
zhèxiēcái liàojiǎo bànjūn yún
Hãy trộn đều những nguyên liệu này.
deshēn cáihěnyúnchèn
Vóc dáng của cô ấy rất cân đối.
néngyúngěidiǎnshí jiānma
Bạn có thể dành (san sẻ đều) cho tôi một chút thời gian được không?
guǒjiàngzàimiàn bāoshàngyún
Phết mứt đều lên bánh mì.
píng guǒgòu jiāyúnzhechība
Không đủ táo, mọi người chia đều ra ăn nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây