匀
ノフ丶一
4
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Bao (勹) hai phần (二) bằng nhau không chênh lệch, chia đều không thiên vị, đều 匀, đồng đều.
Thành phần cấu tạo
匀
đều, đồng đều
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
二
Bộ Nhị
Hai, bằng nhau (phía trong)
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:đều, đồng đều
Ví dụ (5)
把这些材料搅拌均匀。
Hãy trộn đều những nguyên liệu này.
她的身材很匀称。
Vóc dáng của cô ấy rất cân đối.
你能匀给我一点时间吗?
Bạn có thể dành (san sẻ đều) cho tôi một chút thời gian được không?
把果酱在面包上涂匀。
Phết mứt đều lên bánh mì.
苹果不够,大家匀着吃吧。
Không đủ táo, mọi người chia đều ra ăn nhé.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây