Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gài
HSK 2
kẻ ăn xin
Hán Việt:CÁI••Loại từ:Danh từ
4 nét
一丨一フ
丐Cái

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

丐
gài
kẻ ăn xin
丐
Bộ Cáigài
Hình người dang tay xin
Mẹo nhớ nhanh:

Hình ảnh người nghèo khổ cúi đầu chìa tay ra trên đường mong nhận lòng hảo tâm qua ngày là kẻ ăn xin (丐).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:kẻ ăn xin
ENTiếng Anh:beggar, beg
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jiē街shàng上yǒu有yí一gè个kělián可怜de的qǐgài乞丐。
Trên đường phố có một kẻ ăn xin đáng thương.
There is a poor beggar on the street.
#2
tā他bǎ把língqián零钱gěi给le了nà那gè个qǐgài乞丐。
Anh ấy đã cho kẻ ăn xin đó tiền lẻ.
He gave his loose change to that beggar.
#3
wǔxiáxiǎoshuō武侠小说lǐ里jīngcháng经常tídào提到gài丐bāng帮。
Trong tiểu thuyết võ hiệp thường nhắc đến Cái Bang (bang hội của những người ăn xin).
The Beggars' Sect is often mentioned in wuxia novels.
#4
qǐgài乞丐zài在hánfēng寒风zhōng中fādǒu发抖。
Kẻ ăn xin đang run rẩy trong gió lạnh.
The beggar was shivering in the cold wind.
#5
búyào不要kànbùqǐ看不起qǐgài乞丐,tāmen他们yě也yǒu有zìzūn自尊。
Đừng khinh thường kẻ ăn xin, họ cũng có lòng tự trọng.
Don't look down on beggars; they have dignity too.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây