丐
一丨一フ
4
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình người dang tay ra xin bố thí, không có gì cả chỉ biết cầu xin người khác, kẻ ăn xin 丐.
Thành phần cấu tạo
丐
kẻ ăn xin
丐
Bộ Cái
Hình người dang tay xin
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kẻ ăn xin
Ví dụ (5)
街上有一个可怜的乞丐。
Trên đường phố có một kẻ ăn xin đáng thương.
他把零钱给了那个乞丐。
Anh ấy đã cho kẻ ăn xin đó tiền lẻ.
武侠小说里经常提到丐帮。
Trong tiểu thuyết võ hiệp thường nhắc đến Cái Bang (bang hội của những người ăn xin).
乞丐在寒风中发抖。
Kẻ ăn xin đang run rẩy trong gió lạnh.
不要看不起乞丐,他们也有自尊。
Đừng khinh thường kẻ ăn xin, họ cũng có lòng tự trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây