gài
kẻ ăn xin
Hán việt: cái
一丨一フ
4
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình người dang tay ra xin bố thí, không có gì cả chỉ biết cầu xin người khác, kẻ ăn xin .

Thành phần cấu tạo

gài
kẻ ăn xin
Bộ Cái
Hình người dang tay xin

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kẻ ăn xin
Ví dụ (5)
jiēshàngyǒu liánde gài
Trên đường phố có một kẻ ăn xin đáng thương.
líng qiángěile gài
Anh ấy đã cho kẻ ăn xin đó tiền lẻ.
xiáxiǎo shuōjīng chángdàogàibāng
Trong tiểu thuyết võ hiệp thường nhắc đến Cái Bang (bang hội của những người ăn xin).
gàizàihánfēngzhōng dǒu
Kẻ ăn xin đang run rẩy trong gió lạnh.
yàokàn bu gàimenyǒuzūn
Đừng khinh thường kẻ ăn xin, họ cũng có lòng tự trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây