讥
丶フノフ
4
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Nói (讠) mấy (几) lời cay độc mỉa mai, dùng lời lẽ chua cay châm biếm, chế nhạo 讥.
Thành phần cấu tạo
讥
chế nhạo, chế giễu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
几
Kỷ
Mấy / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (54)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chế nhạo, chế giễu
Ví dụ (5)
他因为穿得破旧而遭到别人的讥笑。
Anh ấy bị người khác chế giễu vì ăn mặc rách rưới.
面对别人的讥讽,她只是微笑不语。
Đối mặt với sự chế nhạo của người khác, cô ấy chỉ mỉm cười không nói.
请不要讥嘲那些正在努力改变自己的人。
Xin đừng chế giễu những người đang nỗ lực thay đổi bản thân.
这篇文章充满了对当时社会的讥刺。
Bài viết này chứa đầy sự châm biếm, chế giễu đối với xã hội lúc bấy giờ.
别人怎么讥笑我都无所谓,我会坚持到底。
Người khác chế nhạo tôi thế nào cũng không sao, tôi sẽ kiên trì đến cùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây