chế nhạo, chế giễu
Hán việt:
丶フノフ
4
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nói () mấy () lời cay độc mỉa mai, dùng lời lẽ chua cay châm biếm, chế nhạo .

Thành phần cấu tạo

chế nhạo, chế giễu
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Kỷ
Mấy / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chế nhạo, chế giễu
Ví dụ (5)
yīnwèichuān穿dejiùérzāodàobiér énde xiào
Anh ấy bị người khác chế giễu vì ăn mặc rách rưới.
miàn duìbiér éndefěngzhǐshìwēi xiào
Đối mặt với sự chế nhạo của người khác, cô ấy chỉ mỉm cười không nói.
qǐngyàocháoxiēzhèng zài gǎi biàn derén
Xin đừng chế giễu những người đang nỗ lực thay đổi bản thân.
zhèpiānwén zhāngchōng mǎnleduìdāng shíshè huìde
Bài viết này chứa đầy sự châm biếm, chế giễu đối với xã hội lúc bấy giờ.
biér énzěn me xiàodōu suǒ wèihuìjiān chídào
Người khác chế nhạo tôi thế nào cũng không sao, tôi sẽ kiên trì đến cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây