Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
骨科
gǔkē
Khoa chỉnh hình
Hán việt: cốt khoa
—

Gợi nhớ

Từ "骨科" (gǔkē) nghĩa là "Khoa chỉnh hình", ghép bởi: 骨 (gǔ): Xương + 科 (kē): khoa học.

Thành phần cấu tạo

骨科
gǔkē
Khoa chỉnh hình
骨
禾
斗

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa chỉnh hình
Ví dụ (3)
hù shì护士dài带bìng病rén人qù去le了gǔ骨kē科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa chỉnh hình.
gǔ骨kē科jīn tiān今天pái duì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa chỉnh hình có rất nhiều người xếp hàng.
yī shēng医生jiàn yì建议tā他xiān先dào到gǔ骨kē科jiǎn chá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa chỉnh hình kiểm tra trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây