yāo
chết trẻ, trẻ
Hán việt: yêu
ノ一ノ丶
4
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Hình người ( biến thể) cúi gập đầu xuống gục ngã, sự sống bị cắt ngắn khi còn trẻ, chết trẻ .

Thành phần cấu tạo

yāo
chết trẻ, trẻ
Bộ Yểu
Hình người cúi gập đầu xuống

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:chết trẻ, trẻ
Ví dụ (5)
ge liándehái zihěnzǎojiùyāozhéle
Đứa trẻ đáng thương đó đã chết trẻ từ rất sớm.
táozhīyāoyāozhuózhuóhuá
Cây đào tươi trẻ mơn mởn, hoa nở rực rỡ.
dàiyǒuhěnduōyīng éryīnwèi bìngéryāowáng
Thời xưa có rất nhiều trẻ sơ sinh chết trẻ do bệnh tật.
lùnshìchángshòu寿hái shìyāoshòu寿 mendōuzhī
Dù là sống thọ hay chết trẻ, chúng ta đều không thể biết trước.
chūntiāndeliǔzhīyāoyāosuífēngyáo
Cành liễu mùa xuân tươi trẻ mơn mởn, đung đưa theo gió.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây