康复
kāngfù
Hồi phục

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hồi phục
Ví dụ (3)
shēngzhèng zàichǔ kāngdewèn
Bác sĩ đang xử lý vấn đề hồi phục.
kāngjié guǒhuìxiějìnbìng
Kết quả hồi phục sẽ được ghi vào bệnh án.
shì xǐngjiā shǔzhù kāng
Y tá nhắc người nhà chú ý đến hồi phục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây