Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
化疗
huàliáo
Hóa trị
Hán việt: hóa liệu
—

Gợi nhớ

Từ "化疗" (huàliáo) mang nghĩa "Hóa trị", kết hợp bởi 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗).

Thành phần cấu tạo

化疗
huàliáo
Hóa trị
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hóa trị
Ví dụ (3)
zhǒngliúkē肿瘤科zhuānjiā专家gēnjù根据huànzhě患者de的jùtǐ具体bìngqíng病情zhìdìng制定le了gèxìnghuà个性化de的huàliáo化疗fāng'àn方案。
Chuyên gia khoa ung bướu đã căn cứ vào tình trạng bệnh cụ thể của bệnh nhân để xây dựng phác đồ hóa trị cá nhân hóa.
Oncology specialists developed a personalized chemotherapy plan based on the patient's specific condition.
huàliáo化疗qījiān期间huànzhě患者kěnéng可能huì会chūxiàn出现shíyù食欲xiàjiàng下降,jiāshǔ家属kěyǐ可以zhǔnbèi准备yìxiē一些qīngdàn清淡yì易xiāohuà消化de的shíwù食物。
Trong thời gian hóa trị, bệnh nhân có thể bị giảm cảm giác thèm ăn, người nhà có thể chuẩn bị một số món ăn thanh đạm dễ tiêu hóa.
Patients may experience a loss of appetite during chemotherapy, so family members can prepare light and easily digestible foods.
tā他yǐ以jiānqiáng坚强lèguān乐观de的tàidù态度shùnlì顺利wánchéng完成le了zhè这yì一jiēduàn阶段de的huàliáo化疗liáochéng疗程。
Ông ấy đã hoàn thành thuận lợi đợt điều trị hóa trị giai đoạn này với thái độ kiên cường và lạc quan.
With a strong and optimistic attitude, he successfully completed this stage of his chemotherapy course.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây