贫血
pínxuè
Thiếu máu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiếu máu
Ví dụ (3)
shēngzhèng zàichǔ pínxuèdewèn
Bác sĩ đang xử lý vấn đề thiếu máu.
pínxuèjié guǒhuìxiějìnbìng
Kết quả thiếu máu sẽ được ghi vào bệnh án.
shì xǐngjiā shǔzhù pínxuè
Y tá nhắc người nhà chú ý đến thiếu máu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây