Hán Việt:BẦN••Loại từ:Tính từ
8 nét
ノ丶フノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
分Phân+贝Bối
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
贫
Nghèo
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

贫
Nghèo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Nghèo
ENTiếng Anh:poor, impoverished, lacking
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
贫穷不是罪过。
Nghèo khó không phải là cái tội.
Poverty is not a sin.
#2
他们生活在贫困之中。
Họ sống trong cảnh nghèo khó.
They live in poverty.
#3
政府正在努力扶贫。
Chính phủ đang nỗ lực xóa đói giảm nghèo.
The government is working hard to alleviate poverty.
#4
即使家境贫寒,他依然刻苦学习。
Dù gia cảnh nghèo hàn, anh ấy vẫn chăm chỉ học tập.
Even though his family was poor, he still studied diligently.
#5
这个国家的贫富差距很大。
Khoảng cách giàu nghèo ở quốc gia này rất lớn.
There is a wide gap between the rich and the poor in this country.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây