Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
pín
HSK 3
Nghèo
Hán Việt:BẦN••Loại từ:Tính từ
8 nét
ノ丶フノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
分Phân+贝Bối

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

贫
pín
Nghèo
分
Phânfēn
Chia / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Tiền (phía dưới)
Bộ Bối (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Số tiền tài ít ỏi (贝) lại bị đem chia nhỏ (分) ra nhiều phần đến mức chẳng còn lại gì chính là cảnh túng thiếu, nghèo khó (贫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Nghèo
ENTiếng Anh:poor, impoverished, lacking
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
pínqióng贫穷bú不shì是zuìguò罪过。
Nghèo khó không phải là cái tội.
Poverty is not a sin.
#2
tāmen他们shēnghuó生活zài在pínkùn贫困zhīzhōng之中。
Họ sống trong cảnh nghèo khó.
They live in poverty.
#3
zhèngfǔ政府zhèngzài正在nǔlì努力fúpín扶贫。
Chính phủ đang nỗ lực xóa đói giảm nghèo.
The government is working hard to alleviate poverty.
#4
jíshǐ即使jiājìng家境pínhán贫寒,tā他yīrán依然kèkǔ刻苦xuéxí学习。
Dù gia cảnh nghèo hàn, anh ấy vẫn chăm chỉ học tập.
Even though his family was poor, he still studied diligently.
#5
zhè这gè个guójiā国家de的pínfùchājù贫富差距hěn很dà大。
Khoảng cách giàu nghèo ở quốc gia này rất lớn.
There is a wide gap between the rich and the poor in this country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây