yāng
Trung tâm
Hán việt: ương
丨フ一ノ丶
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () đứng chính giữa khung (), vị trí trung tâm của mọi thứ, trung tâm .

Thành phần cấu tạo

yāng
Trung tâm
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
Bộ Đại
Lớn, người (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trung tâm
Ví dụ (5)
guǎng chǎng广zhōng yāngyǒuzuòpēnquán
trung tâm quảng trường có một đài phun nước.
mendezǒngshèzàichéng shìdezhōng yāng
Trụ sở chính của chúng tôi được đặt ở trung tâm thành phố.
yānghángjué dìngjiàng
Ngân hàng trung ương quyết định giảm lãi suất.
yāngshìjīnwǎnjiāngzhí zhèchǎng sài
Đài truyền hình trung ương sẽ phát sóng trực tiếp trận đấu này vào tối nay.
zhèshìjiā xíngyāng
Đây là một doanh nghiệp nhà nước quy mô lớn trực thuộc trung ương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây