Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yāng
HSK 2
Trung tâm
Hán Việt:ƯƠNG••Loại từ:Danh từ
5 nét
丨フ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
冂Quynh+大Đại

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

央
yāng
Trung tâm
冂
Bộ Quynhjiōng
Khung (phía ngoài)
大
Bộ Đạidà
Lớn, người (phía trong)
Bộ Đại
Mẹo nhớ nhanh:

Hình bóng một người (大) đứng ngay chính giữa khung cửa rộng (冂) không lệch sang bên nào chỉ vị trí trung tâm, chính giữa (央).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Trung tâm
ENTiếng Anh:center, middle, beg
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
guǎngchǎng广场zhōngyāng中央yǒu有yí一zuò座pēnquán喷泉。
Ở trung tâm quảng trường có một đài phun nước.
There is a fountain in the center of the square.
#2
wǒmen我们de的zǒngbù总部shèzài设在chéngshì城市de的zhōngyāng中央。
Trụ sở chính của chúng tôi được đặt ở trung tâm thành phố.
Our headquarters is located in the center of the city.
#3
yāngháng央行juédìng决定jiàngdī降低lìlǜ利率。
Ngân hàng trung ương quyết định giảm lãi suất.
The central bank has decided to lower interest rates.
#4
yāng央shì视jīnwǎn今晚jiāng将zhíbō直播zhè这chǎng场bǐsài比赛。
Đài truyền hình trung ương sẽ phát sóng trực tiếp trận đấu này vào tối nay.
CCTV will broadcast the match live tonight.
#5
zhè这shì是yì一jiā家dàxíng大型yāng央qǐ企。
Đây là một doanh nghiệp nhà nước quy mô lớn trực thuộc trung ương.
This is a large state-owned enterprise under the central government.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây