扫把
—
Phân tích từ 扫把
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chổi
Ví dụ (2)
房间太脏了,拿把扫把把地扫一下。
Phòng bẩn quá, lấy cái chổi quét dọn cái nhà đi.
我们学校的保洁阿姨总是拿着长长的扫把在扫落叶。
Cô lao công trường chúng tôi luôn cầm chiếc chổi dài quét lá rụng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây